Bản dịch của từ 人民团体 trong tiếng Việt
人民团体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人民团体 (Danh từ)
【rén mín tuán tǐ】
01
Tổ chức quần chúng phi chính phủ do dân lập nhằm thúc đẩy các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa (ví dụ: công đoàn, hội phụ nữ, hội sinh viên). (Hán Việt: dân — dân, đoàn thể)
为促进政治﹑经济﹑文化发展而组织设立的民间的群众性团体。如工会﹑妇联﹑学生会等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人民团体
rén
人
mín
民
tuán
团
tǐ
体
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
