Bản dịch của từ 人民委员会 trong tiếng Việt
人民委员会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人民委员会 (Danh từ)
【rén mín wěi yuán huì】
01
Ủy ban Nhân dân (cơ quan hành chính địa phương các cấp theo Hiến pháp Trung Hoa Nhân dân Cộng hòa, là cơ quan thi hành của hội đại biểu nhân dân địa phương). Hán-Việt: Nhân dân ủy viên hội.
1.1954年《中华人民共和国宪法》规定的地方各级国家行政机关,即地方各级人民政府,地方各级人民代表大会的执行机关。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人民委员会
rén
人
mín
民
wěi
委
yuán
员
huì
会
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
委世
委予
委云
委亵
员丘
员位
员僚
员司
员呈
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
