Bản dịch của từ 人民战争 trong tiếng Việt

人民战争

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人民战争 (Danh từ)

rén mín zhàn zhēng
01

Chiến tranh nhân dân: cuộc chiến do giai cấp vô sản lãnh đạo, lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt và có đông đảo quần chúng nhân dân tham gia

1.无产阶级领导的以人民军队为骨干﹑有广大人民群众参加的革命战争。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cuộc chiến/chiến tranh do quần chúng nhân dân tham gia rộng rãi; cũng dùng bóng: phong trào có nhiều người tham gia

2.比喻有较多人参加的行动或规模较大的群众运动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人民战争

rén

mín

zhàn

zhēng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép