Bản dịch của từ 人民检察院 trong tiếng Việt
人民检察院
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人民检察院 (Danh từ)
【rén mín jiǎn chá yuàn】
01
Cơ quan truy tố và giám sát tư pháp của Nhà nước Trung Quốc (tương đương Viện Kiểm sát): thực hiện quyền kiểm sát theo pháp luật, gồm Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao và các viện kiểm sát địa phương, quân đội.
中国的法律监督机关。依法独立行使检察权,不受行政机关、社会团体和个人的干涉。设最高人民检察院、地方各级人民检察院和军事检察院等专门人民检察院。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人民检察院
rén
人
mín
民
jiǎn
检
chá
察
yuàn
院
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
检举
检事
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
院主
院体
院体派
院体画
院使
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
