Bản dịch của từ 人民武装部 trong tiếng Việt

人民武装部

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人民武装部 (Danh từ)

rén mín wǔ zhuāng bù
01

Bộ phận vũ trang nhân dân cấp địa phương (gọi tắt là “人武部”): cơ quan quân sự của huyện//, quản lý dân quân, chính sách nghĩa vụ quân sự, thuộc hệ thống địa phương.

简称“人武部”。中国按县、旗、县级市、市辖区和乡、镇及大中型厂矿、高等院校设置的军事工作部门。属地方建制。受同级地方党委、政府和上级军事部门双重领导,主要负责本行政区域或本单位的民兵、兵役等军事工作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人民武装部

rén

mín

zhuāng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
装严
装作
装佯
装佯吃象
部下
部丞
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép