Bản dịch của từ 人民民主专政 trong tiếng Việt

人民民主专政

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人民民主专政 (Danh từ)

rén mín mín zhǔ zhuān zhèng
01

Chế độ chính trị do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo, biểu đạt hình thức 'dân chủ nhân dân' kết hợp với 'chuyên chính' của giai cấp vô sản (tức là chế độ chính trị nửa dân chủ nửa chuyên chính mang đặc sắc Trung Quốc).

中国共产党领导人民在抗日战争胜利后建立起来的政权。在中华人民共和国成立以前,它担负民主革命的任务;在中华人民共和国成立以后,它实质上是无产阶级专政,也可以说是具有中国特色的无产阶级专政。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人民民主专政

rén

mín

mín

zhǔ

zhuān

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
主一
主一无适
主上
主业
主丧
专一
专一不移
专专
专业
专业户
政主
政乱
政争
政事
政事堂
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép