Bản dịch của từ 人民法院 trong tiếng Việt

人民法院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人民法院 (Danh từ)

rén mín fǎ yuàn
01

Tòa án nhân dân (cơ quan xét xử của nhà nước Trung Quốc; độc lập thi hành quyền xét xử theo pháp luật, gồm Tòa án nhân dân tối cao và các tòa án địa phương, quân sự, hàng hải...)

中国的审判机关。依法独立行使审判权,不受行政机关、社会团体和个人的干涉。设最高人民法院、地方各级人民法院和军事法院、海事法院等专门人民法院。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人民法院

rén

mín

yuàn

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
法不徇情
院主
院体
院体派
院体画
院使
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép