Bản dịch của từ 人民画报 trong tiếng Việt
人民画报
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人民画报 (Danh từ)
【rén mín huà bào】
01
Tên một tạp chí ảnh của Trung Quốc (人民画报), xuất bản định kỳ từ 1950, chuyên đăng ảnh và bài viết về chính trị, kinh tế, văn hóa, đời sống nhân dân, phong cảnh, di tích; xuất bản nhiều thứ tiếng.
月刊。1950年7月创刊于北京。刊载有关中国政治、经济、文化以及人民生活、自然风光、历史文物等方面的图片及文字。用汉、蒙古、藏、维吾尔、哈萨克、朝鲜、英、俄、法、日、西班牙、德、印地、阿拉伯等二十种文字出版。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人民画报
rén
人
mín
民
huà
画
bào
报
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
报丧
报书
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
