Bản dịch của từ 人民警察 trong tiếng Việt

人民警察

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人民警察 (Danh từ)

rén mín jǐng chá
01

Lực lượng vũ trang của nhà nước chuyên duy trì trật tự xã hội và an ninh (cũng chỉ những người làm công tác này; gọi tắt là “cảnh sát” hoặc “công an nhân dân”).

我国维持社会秩序和治安的武装力量。亦指构成这种力量的人员,简称民警。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人民警察

rén

mín

jǐng

chá

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
民丁
民下
民不堪命
警世
警世通言
警世钟
警严
察三访四
察世俗每月统记传
察举
察书
察事
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép