Bản dịch của từ 人气 trong tiếng Việt

人气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人气 (Danh từ)

rén qì
01

Độ được yêu thích/độ nổi tiếng của người hoặc sự vật; () tính nết, phong thái dễ mến của một người

1、人或事物受欢迎的程度:由于该影片获奖,扮演女主角的演员人气急升。<方>指人的品格:这人好人气|村里谁不知道他的人气!

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人气

rén

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép