Bản dịch của từ 人流 trong tiếng Việt

人流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人流 (Danh từ)

rén liú
01

Một nhóm người có cùng địa vị xã hội hoặc cùng loại; đồng nghiệp, những người trong cùng một vòng kết nối (viết một phần)

1.指有某种社会地位的同类人。

Ví dụ
02

Những bài nhận xét, bình luận về nhân vật (bài phê bình/tiểu luận về người)

2.谓评论人物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dòng người liên tục, đám đông thường xuyên (ví dụ: trên phố, ga tàu); Hán-Việt: nhân lưu — 'dòng người'

3.连续不断的人群。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Việc phá thai bằng phương pháp y tế (viết tắt của “人工流产”); nói ngắn gọn: phá thai có can thiệp y tế

4.人工流产的省称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人流

rén

liú

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
流丐
流丸
流丽
流习
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép