Bản dịch của từ 人浮于食 trong tiếng Việt

人浮于食

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人浮于食 (Tính từ)

rén fú yú shí
01

Cảnh người đông nhưng việc ít; nhiều người làm cùng một việc nên công dụng, chức trách quá dư thừa (nghĩa bóng: nhân lực thừa so với công việc).

人的才干超过所得的俸禄。语出礼记.坊记:「故君子与其使食浮于人也,宁使人浮于食。」后用以比喻人多事少。亦作「人浮于事」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人浮于食

rén

shí

人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép