Bản dịch của từ 人满 trong tiếng Việt

人满

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人满 (Danh từ)

rén mǎn
01

Người đông; đông người đến mức khó quản lý (từ văn ngữ/khảo cổ, nghĩa: “người nhiều, không được sắp xếp/ quản lý”)

人多政少。。管子.霸言:「人众而不理,命曰人满。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

因人多而难以容纳。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人满

rén

mǎn

人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép