Bản dịch của từ 人琴两亡 trong tiếng Việt
人琴两亡
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人琴两亡 (Thành ngữ)
【rén qín liǎng wáng】
01
Diễn tả nỗi thương nhớ và đau buồn khi nhìn thấy di vật, vừa mất người thân vừa mất vật gợi nhớ (người và đàn/đàn琴 đều không còn).
形容看到遗物,怀念死者的悲伤心情。同“人琴俱亡”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人琴两亡
rén
人
qín
琴
liǎng
两
wáng
亡
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
两七
两三
两上领
两下
两下子
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
