Bản dịch của từ 人生 trong tiếng Việt

人生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人生 (Danh từ)

rén shēng
01

Cuộc sống của con người; con đường và trải nghiệm trong đời.

①人的生存和生活:人生道路|幸福的人生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cuộc đời, kiếp sống

②中篇小说。路遥作。1982年发表。高加林高中毕业后一心想离开农村,后因叔父的关系当了县委通讯干事。他抛弃了深爱着他的农村姑娘刘巧珍,而与县广播站播音员黄亚萍相爱。不久,他“走后门”当干部的事被人告发,只得回乡劳动,他和黄亚萍的关系也告结束。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人生

rén

shēng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
生一
生三
生上起下
生不逢场
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép