Bản dịch của từ 人生哲学 trong tiếng Việt

人生哲学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人生哲学 (Danh từ)

rén shēng zhé xué
01

Triết lý về cuộc sống, nghiên cứu mục đích và giá trị của cuộc đời.

以人生为研究对象的哲学学说。内容包括人生的目的、意义和价值,人生的理想和道路,待人接物之道和为人处世之道,等等。目的是揭示人生的真谛,并从哲学上指导人生的实践。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人生哲学

rén

shēng

zhé

xué

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
生一
生三
生上起下
生不逢场
哲人
哲人其萎
哲人萎
哲储
哲兄
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép