Bản dịch của từ 人生行乐耳 trong tiếng Việt
人生行乐耳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人生行乐耳 (Danh từ)
【rén shēng xíng lè ěr】
01
Cuộc sống chỉ để tìm niềm vui và hưởng thụ. Đây là cách nhìn tiêu cực của các sĩ phu phong kiến.
人生在世上只有寻欢作乐罢了。这是封建士大夫的消极人生观。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人生行乐耳
rén
人
shēng
生
xíng
行
lè
乐
ěr
耳
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
生一
生三
生上起下
生不逢场
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
