Bản dịch của từ 人瘼 trong tiếng Việt

人瘼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人瘼 (Danh từ)

rén mò
01

Những đau khổ, tai ương của nhân dân; nỗi khổ chung của dân chúng (Hán Việt: nhân mạc/nhân ám→nhớ “nhân” = nhân dân, “” = nỗi đau)

人民的疾苦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人瘼

rén

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép