Bản dịch của từ 人眼 trong tiếng Việt
人眼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人眼 (Danh từ)
【rén yǎn】
01
Ngay trước mắt người khác; trong tầm nhìn của người khác (chỉ chỗ/không gian trước mặt người khác)
2.谓别人眼前。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người có thể nhìn thấy bản thân hoặc người khác nhìn nhận (tức 'ánh mắt người'); cũng dùng ẩn dụ chỉ con mắt, sự nhìn nhận của con người
1.指能看到自己的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人眼
rén
人
yǎn
眼
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
