Bản dịch của từ 人祇 trong tiếng Việt

人祇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人祇 (Danh từ)

rén qí
01

Người và thần; sự tồn tại cùng lúc của con người và thần linh (như trong tín ngưỡng hoặc văn hóa dân gian). Hán-Việt: nhân chỉ.

人与神。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人祇

rén

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
祇令
祇园精舍
祇夜
祇悔
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép