Bản dịch của từ 人穷志短 trong tiếng Việt

人穷志短

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人穷志短 (Tính từ)

rén qióng zhì duǎn
01

Hoàn cảnh nghèo khó, chí hướng thu hẹp; người túng thiếu thì tâm tư, tham vọng cũng trở nên nhỏ nhen.

穷:困厄;短:短小。人的处境困厄,志向也就小了。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人穷志短

rén

qióng

zhì

duǎn

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
穷丁
穷下
志业
志义
志乘
志乡
志书
短不了
短丑
短世
短丧
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép