Bản dịch của từ 人耦 trong tiếng Việt
人耦
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人耦 (Động từ)
【rén ǒu】
01
Nhân duyên, quan hệ giữa người với người: tôn trọng và thân mật lẫn nhau (người với người biết kính trọng và hòa thuận)
1.谓人相敬﹑相亲。
Ví dụ
02
Hai người cùng nhau tương trợ để cày cấy; cùng nhau làm ruộng
2.谓两人相助并耕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人耦
rén
人
ǒu
耦
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
耦世
耦丽
耦人
耦俪
耦俱
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
