Bản dịch của từ 人言凿凿 trong tiếng Việt
人言凿凿
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人言凿凿 (Thành ngữ)
【rén yán záo záo】
01
Mọi người đồn đoán là sự việc chắc chắn có thật; lời đồn thuyết nghe như được chạm khắc, rõ ràng (nghĩa: người ta nói chuyện rành rọt, xác thực).
凿:明确真实。指人们议论确有其事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人言凿凿
rén
人
yán
言
záo
凿
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
言三语四
言下
言不二价
言不及义
凿井
凿井得铜奴得翁
凿内
凿凿
凿凿可据
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
