Bản dịch của từ 人誉 trong tiếng Việt

人誉

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人誉 (Động từ)

rén yù
01

Lời tán dương của mọi người; sự ca ngợi chung (danh tiếng được nhiều người khen)

1.众人的赞誉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được mọi người khen ngợi; được tiếng tốt trong dân chúng (nhấn mạnh sự khen ngợi chung từ người khác)

2.谓人人称赞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人誉

rén

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
誉儿癖
誉叹
誉塞天下
誉墓
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép