Bản dịch của từ 人谋 trong tiếng Việt
人谋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人谋 (Danh từ)
【rén móu】
01
Với mọi người cùng bàn bạc, thương lượng để lập kế hoạch (họp bàn, bàn bạc chung)
1.谓与众人商议谋划。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tập thể bàn bạc; sự tính kế của nhiều người (những đề nghị, ý kiến do mọi người thảo luận)
2.众议;人的谋划。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sự bàn tính, mưu tính của con người; nỗ lực do người chủ động làm (Hán Việt: nhân mưu)
3.指人为的努力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人谋
rén
人
móu
谋
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
谋为不轨
谋主
谋事
谋事在人
谋事在人,成事在天
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
