Bản dịch của từ 人身权利 trong tiếng Việt
人身权利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人身权利 (Danh từ)
【rén shēn quán lì】
01
Quyền liên quan trực tiếp đến thân phận và thân thể của công dân (quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe, tự do thân thể, danh dự, nơi cư trú, bí mật liên lạc…), phần quan trọng của quyền cơ bản của công dân
公民依法享有的与人身直接相关的权利。公民基本权利的重要部分。包括生命健康不受侵犯,人身自由不受侵犯,人格尊严不受侵犯,住宅不受侵犯,通信自由和通信秘密不受侵犯等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人身权利
rén
人
shēn
身
quán
权
lì
利
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
权与
权且
权义
权书
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
