Bản dịch của từ 人门 trong tiếng Việt
人门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人门 (Danh từ)
【rén mén】
01
Cửa do người canh giữ; hàng người xếp làm cổng (ví von: lấy người làm hàng rào bảo vệ lối vào)
1.用人环列护卫以为门。
Ví dụ
02
Nhân phẩm và門第 (danh giá gia thế, phẩm hạnh của một người và xuất thân gia đình)
2.人品与门第。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người dưới quyền, người ở dưới mái nhà (ẩn dụ: thuộc hạ, môn sinh, kẻ phục dịch)
3.他人门下。
Ví dụ
04
Tên chỗ (khúc hẹp, cửa sông) trên Hoàng Hà: một khe/miệng sông gọi là 'Nhân Môn' ở phía bắc núi Tam Môn, tỉnh Hà Nam (địa danh cổ)
4.黄河中的峡名。在河南陕县东北的三门山北侧,与神门﹑鬼门并列。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人门
rén
人
mén
门
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
