Bản dịch của từ 人间行路难 trong tiếng Việt

人间行路难

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人间行路难 (Cụm từ)

rén jiān xíng lù nán
01

Cuộc đời trắc trở, khó khăn; chỉ những điều khó khăn trong xã hội.

在人间行走艰难。比喻世道艰险。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人间行路难

rén

jiān

xíng

nán

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
间不容发
间不容瞬
间不容砺
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép