Bản dịch của từ 人间词话 trong tiếng Việt
人间词话
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人间词话 (Danh từ)
【rén jiān cí huà】
01
Tác phẩm của Vương Quốc Vĩ, bàn về thơ và nghệ thuật từ năm 1908, nhấn mạnh sự chân thật và cảm xúc trong sáng tác.
王国维撰。共六十四则,发表于1908年。后人又辑有《人间词话删稿》、《人间词话附录》。此书论词的创作,认为词以有“境界”为上乘,提倡和推崇有“真景物、真感情”之作,并举李后主词为代表。其论点受西方美学思想影响,与传统理论有较大不同,历来受人重视。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人间词话
rén
人
jiān
间
cí
词
huà
话
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
间不容发
间不容瞬
间不容砺
词丈
词不达意
词不逮意
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
