Bản dịch của từ 人间重晩晴 trong tiếng Việt

人间重晩晴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人间重晩晴 (Danh từ)

rén jiān zhòng wǎn qíng
01

Thời tiết đẹp sau chiều tối, chỉ sự quý trọng những bậc cao niên, có kinh nghiệm.

唐李商隐《晩晴》诗:“天意怜幽草,人间重晩晴。”本谓人们珍视晩晴天气,后多用以比喻社会上尊重德高望重的老前辈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人间重晩晴

rén

jiān

zhòng

wǎn

qíng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
间不容发
间不容瞬
间不容砺
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
晩世
晩会
晴丝
晴丽
晴云秋月
晴光
晴和
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép