Bản dịch của từ 人隐 trong tiếng Việt
人隐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人隐 (Danh từ)
【rén yǐn】
01
Nỗi đau khổ của người dân; nỗi thống khổ quần chúng (Hán-Việt: nhân ẩn/nhân ẩn — nhưng ý là 'nỗi dân chúng')
1.人民的痛苦。
Ví dụ
02
Ẩn sĩ sống giữa đời nhưng giấu mình, người ẩn dật trong xã hội
2.指处在世俗之中的避世者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人隐
rén
人
yǐn
隐
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
