Bản dịch của từ 人面 trong tiếng Việt
人面
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人面 (Danh từ)
【rén miàn】
01
Mặt (gương mặt) của người; diện mạo, dáng vẻ khuôn mặt của con người (Hán Việt: nhân diện)
1.人的脸面。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người; mặt người (chỉ con người nói chung)
2.指人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhân tình, tình người; bộ mặt con người (chỉ lòng người hoặc thái độ nhân đạo)
3.犹人情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Từ rút gọn trong thành ngữ “人面兽心” — chỉ người có vẻ ngoài như người nhưng tâm địa hung ác, tàn nhẫn (mặt người, lòng thú).
4.“人面兽心”的省语。参见“人面兽心”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人面
rén
人
miàn
面
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
