Bản dịch của từ 人面逐高低 trong tiếng Việt

人面逐高低

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人面逐高低 (Thành ngữ)

rén miàn zhú gāo dī
01

Tình nghĩa giữa người với người thay đổi theo địa vị, tiền bạc; chiều theo lợi ích, nịnh nọt người có địa vị.

人面:人情;逐:追逐。指人与人之间的情谊随着对方地位和钱财的变化而变化。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人面逐高低

rén

miàn

zhú

gāo

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
逐一
逐世
逐个
逐乐
逐争
高下
高下其手
低三下四
低下
低丑
低云
低亚
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép