Bản dịch của từ 人面鬼心 trong tiếng Việt
人面鬼心
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
人面鬼心 (Tính từ)
【rén miàn guǐ xīn】
01
Bề ngoài nhân hậu, mặt mũi tươi cười nhưng lòng dạ độc ác; người hai mặt, giả nhân giả nghĩa.
指表面很好,内心很坏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人面鬼心
rén
人
miàn
面
guǐ
鬼
xīn
心
Các từ liên quan
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壬
芢
䴦
𠆧
任
忎
鵀
秂
䚾
𠔽
仁
䌾
𠌉
俞
𠍘
𠉒
𠍜
𠑮
𠓴
𠉲
𠌊
𠇯
𠈑
𠍺
丷
𠄟
厶
𠃏
冖
丅
𠄐
𠂇
𠁢
丄
乄
丁
人家
人家
客人
人民
人生
人员
别人
家人
工人
人类
