Bản dịch của từ 人面鸟咮 trong tiếng Việt

人面鸟咮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人面鸟咮 (Danh từ)

rén miàn niǎo zhòu
01

Nhân diện điểu trứ: dáng mạo như người nhưng mỏ như chim — hình dung người có ngoại hình ấn tượng, tài mạo phi thường.

鸟咮:鸟嘴。虽有人的面貌却有鸟一样的嘴。形容有杰出才能的人相貌不凡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人面鸟咮

rén

miàn

niǎo

zhòu

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép