Bản dịch của từ 人马 trong tiếng Việt

人马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人马 (Danh từ)

rén mǎ
01

Sinh vật kỳ thoại sống dưới nước (như quái vật/thuỷ quái trong truyền thuyết)

1.传说中的水中怪物。

Ví dụ
02

Người và ngựa; thường chỉ quân đội (lục, kỵ binh) hoặc lực lượng nhân sự và ngựa

2.人与马。多指军队。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tập hợp người (nhóm nhân lực) được tổ chức để đạt mục tiêu chung; quân số hoặc lực lượng nhân sự

3.泛指为达到某一目标而组织起来的人众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nhân sự, thành viên trong một cơ quan/tổ chức (toàn bộ người của một đơn vị)

4.指某个组织的成员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人马

rén

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép