Bản dịch của từ 人马平安 trong tiếng Việt

人马平安

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人马平安 (Thành ngữ)

rén mǎ píng ān
01

Người và ngựa đều an toàn; ví von chuyến đi thuận lợi, bình an vô sự (từ Hán Việt: nhân mã bình an).

人和马都安全。比喻旅途顺利。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人马平安

rén

píng

ān

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
平一
平一公
平三套
平上帻
安上
安下
安不忘危
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép