Bản dịch của từ 人鲊瓮 trong tiếng Việt

人鲊瓮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

人鲊瓮 (Danh từ)

rén zhǎ wèng
01

Tên một khúc nước hiểm trở trên sông Trường Giang (địa điểm lịch sử), ở phía tây huyện TỴ Cương (秭归), dưới Hạ Khúc Cù Đường (瞿塘峡),xưa có tiếng là chỗ hạ lưu hiểm yếu nhất.

亦作“人鲊甕”。长江 险滩之一。在今 湖北 秭归县 西, 瞿塘峡 之下,号称峡下最险处。 宋 人诗中常以之与 鬼门关 属对。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 人鲊瓮

rén

zhǎ

wèng

Các từ liên quan

人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
鲊卤
鲊片酱
鲊瓮
瓮下
瓮中之鳖
瓮中捉鳖
瓮人
瓮听
人
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
亻, 儿, 𠔽, 𤯔, 𦉫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép