Bản dịch của từ 什么 trong tiếng Việt

什么

Đại từThán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shén

ㄕㄣˊshenthanh sắc

Shí

ㄕˊshithanh sắc

什么 (Đại từ)

shén me
01

Gì; nào (dùng trước danh từ, hỏi người hoặc sự vật)

用在名词前面,问人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thể hiện sự trách móc

表示责难

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cái gì (biểu thị phủ định)

表示否定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Gì; cái gì

表示疑问

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Gì đó (Đại từ phiếm chỉ)

虚指,表示不肯定的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Gì; nấy; thế (hai từ''什么''đứng trước sau bổ sung cho nhau, thì cái trước quyết định cái sau)

两个''什么''前后照应,表示由前者决定后者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

什么 (Thán từ)

shén me
01

Hả; á (thể hiện không đồng ý một câu nói nào đó của đối phương)

表示不同意对方说的某一句话

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cái gì; cái quái gì (thể hiện sự kinh ngạc hoặc bất mãn)

表示惊讶或不满

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 什么

shén

me

Các từ liên quan

什一
什一之利
什不闲
什么事
什么人
么么
么人
么娘
么波
么生
什
Bính âm:
【shén】【ㄕㄣˊ】【THẬM】
Các biến thể:
䦹, 十, 什
Hình thái radical:
⿰,亻,十
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép