Bản dịch của từ 什九 trong tiếng Việt
什九
Chữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shén | ㄕㄣˊ | sh | en | thanh sắc |
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
什九 (Chữ số)
【shí jiǔ】
01
Chín phần mười; đa số, hầu hết (ví dụ: 什九的人 = phần lớn mọi người).
十分之九。指绝大多数。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 什九
shén
什
jiǔ
九
Các từ liên quan
什一
什一之利
什不闲
什么
什么事
九三学社
九三鼎
- Bính âm:
- 【shén】【ㄕㄣˊ】【THẬM】
- Các biến thể:
- 䦹, 十, 什
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,十
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
十
识
㵓
遈
碩
炻
莳
硕
鲥
溡
鉐
嵵
神
䰠
榊
鉮
鰰
甚
倶
仯
㑶
㒉
侫
俶
𠍫
𠌾
俁
𠉾
催
𠐳
㸦
讥
匂
爪
切
仌
冈
䢳
勼
升
月
𠔁
什么
喀什
篇什
纳什
班什
什器
什邡
雅什
通什
奥什
什锦
布什
什物
什一
什菜
什叶
什刹海
劳什子
捞什子
什件儿
