Bản dịch của từ 仁事 trong tiếng Việt

仁事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

仁事 (Danh từ)

rén shì
01

Một từ cổ (tục ngữ thời Kim Nguyên) dùng mỉa mai: “điều nhân từ” nhưng thực ra chỉ hành vi tàn ác, ngược đãi; nghĩa là hành vi làm hại được nguỵ trang bằng chữ “nhân”.

金元时俗语。仁爱之事的反语,实指虐害而言。金董解元《西厢记诸宫调》卷二:“和尚,休要狂獐等待着……略等我仁事,与贤家一万刀。”@说为“成事”的转音。参阅《董解元西厢记》凌景埏校注。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁事

rén

shì

Các từ liên quan

仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
仁
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
忎, 𡰥, 忈
Hình thái radical:
⿰,亻,二
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép