Bản dịch của từ 仁人志士 trong tiếng Việt
仁人志士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
仁人志士 (Danh từ)
【rén rén zhì shì】
01
Người quân tử, người có lòng nhân ái và chí khí; xưa chỉ người có tiết hạnh sẵn sàng hy sinh vì chính nghĩa, nay thường chỉ người yêu nước, có tinh thần cách mạng hoặc chí lớn đóng góp cho việc chung
原指仁爱而有节操,能为正义牺牲生命的人。现在泛指爱国而为革命事业出力的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁人志士
rén
仁
rén
人
zhì
志
shì
士
Các từ liên quan
仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
志业
志义
志乘
志乡
志书
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 忎, 𡰥, 忈
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,二
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秂
任
䛘
𠔽
𠆧
忈
朲
䚾
忎
銋
鵀
芢
㒜
𠑟
傋
他
値
𠈨
倭
𠏗
𠌃
𠊤
侤
佾
仑
闩
止
𠂒
厸
水
曰
罓
车
乣
勼
升
同仁
仁慈
杏仁
虾仁
归仁
仁义
仁义
薏仁
仁爱
果仁
