Bản dịch của từ 仁体 trong tiếng Việt
仁体
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
仁体 (Cụm từ)
【rén tǐ】
01
仁爱的本旨。《吕氏春秋.长攻》:“吾闻之:‘义兵不攻服,仁者食饥饿。’今服而攻之,非义兵也;饥而不食,非仁体也。”明张居正《徐存斋七十寿序》:“吾以此识仁体矣。”一说《吕氏春秋.长攻》所云“仁体”当为“体仁”之倒误,“体仁谓体会仁之实者也”。见陈奇猷《吕氏春秋校释》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁体
rén
仁
tǐ
体
Các từ liên quan
仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 忎, 𡰥, 忈
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,二
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秂
任
䛘
𠔽
𠆧
忈
朲
䚾
忎
銋
鵀
芢
㒜
𠑟
傋
他
値
𠈨
倭
𠏗
𠌃
𠊤
侤
佾
仑
闩
止
𠂒
厸
水
曰
罓
车
乣
勼
升
同仁
仁慈
杏仁
虾仁
归仁
仁义
仁义
薏仁
仁爱
果仁
