Bản dịch của từ 仁君 trong tiếng Việt
仁君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
仁君 (Danh từ)
【rén jūn】
01
Kính xưng dành cho người có địa vị hoặc tiếng tăm; gọi người cao niên, quý nhân (tương tự “明公”、“君子” trong văn cổ)
2.犹言明公,古代对有地位﹑声望者的尊称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quốc quân nhân từ, vị vua nhân đức và sáng suốt (từ cổ, chỉ vua hiền)
1.仁明的国君。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁君
rén
仁
jūn
君
Các từ liên quan
仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
君上
君临
君主
君主专制
君主制
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 忎, 𡰥, 忈
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,二
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秂
任
䛘
𠔽
𠆧
忈
朲
䚾
忎
銋
鵀
芢
㒜
𠑟
傋
他
値
𠈨
倭
𠏗
𠌃
𠊤
侤
佾
仑
闩
止
𠂒
厸
水
曰
罓
车
乣
勼
升
同仁
仁慈
杏仁
虾仁
归仁
仁义
仁义
薏仁
仁爱
果仁
