Bản dịch của từ 仁寿宫 trong tiếng Việt

仁寿宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

仁寿宫 (Danh từ)

rén shòu gōng
01

Tên một cung điện lịch sử (sái mệnh). Xây vào đời Tùy (mùa Khai Hoàng), đời Đường từng đổi tên là 九成宫; di tích xưa ở huyện Lân Du, tỉnh Thiểm Tây. (Hán Việt: Nhân Thọ Cung)

宫殿名。隋开皇十三年建,唐贞观五年改为九成宫。故址在今陕西麟游县境内。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁寿宫

rén

shòu

寿

gōng

Các từ liên quan

仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
宫主
仁
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
忎, 𡰥, 忈
Hình thái radical:
⿰,亻,二
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép