Bản dịch của từ 仁寿节 trong tiếng Việt
仁寿节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Rén | ㄖㄣˊ | r | en | thanh sắc |
仁寿节 (Danh từ)
【rén shòu jié】
01
Nhật lễ của Nam Đường thời Ngũ Đại gọi là 'Nhân Thọ tiết' — lễ kỷ niệm ngày sinh của vua Lý Biện (sinh ngày 12 tháng 12 âm lịch), do ông đặt làm ngày lễ quốc gia.
五代时南唐节日。南唐李昪生于十二月二日。升元元年(公元937年)即帝位后,即以十二月二日为仁寿节。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁寿节
rén
仁
shòu
寿
jié
节
Các từ liên quan
仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
寿不压职
寿世
寿丘
寿乐
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 忎, 𡰥, 忈
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,二
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秂
任
䛘
𠔽
𠆧
忈
朲
䚾
忎
銋
鵀
芢
㒜
𠑟
傋
他
値
𠈨
倭
𠏗
𠌃
𠊤
侤
佾
仑
闩
止
𠂒
厸
水
曰
罓
车
乣
勼
升
同仁
仁慈
杏仁
虾仁
归仁
仁义
仁义
薏仁
仁爱
果仁
