Bản dịch của từ 仁泽 trong tiếng Việt

仁泽

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

仁泽 (Từ chỉ nơi chốn)

rén zé
01

(huyện) Nhơn Trạch - một huyện nằm ở phía tây nam tỉnh Đồng Nai; Việt Nam; Nhân Trạch; Nhân Tắc

仁泽是指仁爱和恩泽的结合,表示对他人的关怀和帮助。 仁泽也可以理解为一种道德品质,强调人与人之间的和谐关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁泽

rén

Các từ liên quan

仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
泽人
泽兰
泽兵
泽农
泽卤
仁
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
忎, 𡰥, 忈
Hình thái radical:
⿰,亻,二
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép