Bản dịch của từ 仁王 trong tiếng Việt

仁王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

仁王 (Danh từ)

rén wáng
01

Tiếng tôn xưng Phật Thích Ca. ◇Cao Khải 高啟: Ca sa tằng thị ngọc tọa bàng; Vạn chúng hoàn thính giảng Nhân Vương 袈裟曾侍玉座傍; 萬眾闤聽講仁王 (Tống chứng thượng nhân trụ trì đạo tràng 送證上人住持道場). Chỉ quốc vương biết thi ân bố đức cho chúng sanh.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁王

rén

wáng

Các từ liên quan

仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
王不留行
王世子
王业
仁
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
忎, 𡰥, 忈
Hình thái radical:
⿰,亻,二
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép