Bản dịch của từ 仁祠 trong tiếng Việt

仁祠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

仁祠 (Danh từ)

rén cí
01

Đền miếu (dùng để cúng bái theo nghi thức Phật giáo), miếu thờ liên quan đến Phật giáo

1.佛教的祭祀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chùa; từ cổ chỉ ngôi chùa (đền Phật) — Hán Việt: (nhân) + (tư/từ) nhưng nghĩa là 'Phật tự, chùa'.

2.佛寺的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁祠

rén

Các từ liên quan

仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
仁
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
忎, 𡰥, 忈
Hình thái radical:
⿰,亻,二
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép