Bản dịch của từ 仁者见仁,智者见智 trong tiếng Việt

仁者见仁,智者见智

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊrenthanh sắc

仁者见仁,智者见智 (Thành ngữ)

rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhì
01

Người nhân thấy vậy gọi là nhân, người trí thấy vậy gọi là trí; cùng một vấn đề, mỗi người có cách nhìn nhận đánh giá khác nhau; mỗi người mỗi ý

《易经·系辞》:'仁者见之谓之仁,智者见之谓之智'指对同一个问题,个人观察 的角度不同,见解也不相同

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 仁者见仁,智者见智

rén

zhě

jiàn

rén

Các từ liên quan

仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
见上帝
见不得
见不的
见世
智人
智伪
智光
仁
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Các biến thể:
忎, 𡰥, 忈
Hình thái radical:
⿰,亻,二
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép